Máy chuẩn độ điện thế tự động, Model: AT 710S

Máy chuẩn độ điện thế tự động

Model: AT 710S

Hãng sản xuất: KEM – Nhật Bản

Xuất xứ: Nhật Bản

Máy chuẩn độ điện thế tự động, Model: AT 710S

Hình 1: Máy chuẩn độ điện thế – Model: AT 710S

1.   Tính năng kỹ thuật:

  • Máy chuẩn độ điện thế tự động thích hợp cho các ứng dụng trong phân tích mỹ phẩm, dược phẩm, thực phẩm, nước, hóa chất…
  • Có màn hình lớn cho phép quan sát đường cong chuẩn độ , dể dàng thay đổi các thông số khi cài đặt phương pháp.
  • Lắp đặt và sử dụng dễ dàng: hệ thống tự động nhận biết máy khuấy từ, burette, kênh chuẩn độ mới.
  • Các thông số của chất chuẩn như hệ số titer, nồng độ và tên chất chuẩn tự động được lưu trữ vào IC chip của burette giúp người sử dụng tránh được sai sót sử dụng nhầm chất chuẩn.
  • Thông tin điện cực được lưu trong dây cáp. Do đó khi cần sử dụng nhiều điện cực cho máy, bạn không cần phải calib và khai báo lại điện cực (option).
  • Kỹ thuật ghi nhận tín hiệu mới cho kết quả nhanh, chính xác và có độ lặp lại cao thích hợp với yêu cầu phân tích hiện nay
  • Máy chuẩn độ điện thế có thể kết nối với thiết bị nhập liệu mẫu tự động khi có yêu cầu phân tích nhiều mẫu.

2.   Thông số kỹ thuật:

  • Khoảng phát hiện của máy chuẩn độ điện thế:
    • Thế năng: -2000 đến + 2000 mV.
    • pH: -20.00 đến 20.00 pH
    • Nhiệt độ: 0 đến 100 độ C
  • Độ chính xác burette:
    • 50mL(tùy chọn) : ±0.5mL
    • 20mL(tiêu chuẩn) : ±0.02mL, độ lặp lại ±0.01mL
    • 10mL(tùy chọn) : ±0.015mL, độ lặp lại ±0.005mL
    • 5mL(tùy chọn) : ±0.01mL, độ lặp lại ±0.003mL
    • 1mL(tùy chọn) : ±0.005mL, độ lặp lại ±0.001mL
  • Chế độ chuẩn độ: chuẩn độ tự động (Auto Titration), tự động gián đoạn (Auto Intermit), gián đoạn (Intermit), Stat , chuẩn độ dầu khí (Petroleum Titration), COD.
  • Số phương pháp lưu trữ:
    • Phương pháp chuẩn: 120;
    • Phương pháp kết hợp: 10 (tối đa 5 phương pháp có thể liên kết)
  • Loại chuẩn độ: điện thế (Potentiometric) (acid/base, Oxi hóa khử (redox), kết tủa (precipitation)), so màu (Photometric), phân cực (Polarization), độ dẫn (Conductivity).
  • Kiểu chuẩn độ Full titration (tự động xác định điểm cuối), EP Stop, Level Stop, Intersect, EP Stop/Level Stop
  • Ứng dụng đặc biệt: đo thế điện cực (pH, potential), hằng số phân ly acid pKa, có thể lưu đồng thời 2 giá trị đầu vào (VD: thể tích chuẩn độ vs. pH+%T, thể tích chuẩn độ vs. pH+µS)
  • Tính toán: nồng độ, số liệu thống kê, (chỉ số nhỏ nhất, SD, RSD), tự động tính toán trung bình giá trị blank và giá trị hệ số.
  • Lưu 500 dữ liệu
  • Nhập dữ liệu trực tiếp trên màn hình cảm ứng
  • Cổng kết nối dữ liệu:
    • 3 x RS 232 C : cho máy in, cân, PC
    • SS-BUS × 1 : cho bộ chuyển nhiều mẫu
    • ELE. × 1 : cho điện cực thông minh (Smart electrode)
    • TEMP.COMP. × 1 : cổng vào cuối cho cảm biến nhiệt độ để hiệu chuẩn thể tích tác chất,  cảm biến Pt100, độ chính xác nhiệt độ đọc ±0.5˚C
    • USB × 1: USB flash drive, máy in nhiệt, máy in A4, bàn phím, bộ đọc mã vạch, Foot switch, USB HUB.
  • Chức năng hỗ trợ GLP/GMP: đăng ký người sử dụng, báo ngày đo hệ số, cảnh báo khi hàm lượng chất chuẩn còn lại ở mức thấp, báo ngày thay piston, báo thay chất chuẩn, báo lịch sử đo hệ số, báo ngày calib, báo lịch sử calib, báo kiểm tra điện cực, báo kết quả kiểm tra điện cực, báo ngày kiểm tra máy theo lịch, chức năng kiểm tra và ghi nhận toàn bộ các kết quả kiểm tra.
  • Có thể kết nối thêm 9 burete
  • Nguồn: AC100 – 240V ±10% 50/60 Hz
  • Điện năng tiêu thụ: Máy chính: 30W/ Máy in: ~ 7W
  • Đạt tiêu chuẩn:
    • Chứng nhận CE EMC: EN61326-1 LVD : EN61010-1 RE Directive
    • Burette EBU FCC Part15 SubpartC FCC ID : 2ABSVEBU01

Máy in: dot printer IDP 100 (lựa chọn thêm):

  • Chiều rộng khổ giấy: 57.5 ±0.5 mm
  • Cổng RS 232 giao tiếp với máy chuẩn độ độ ẩm Karl Fisher
  • Kích thước: 106 (W) x 180 (D) x 88 (H) mm
  • Khối lượng: 0.4kg

3.    Cung cấp bao gồm

  • Máychuẩn độ điện thế AT -710S gồm:
    • Bộ chuẩn độ điện thế tự động với cánh khuấy kiểu chân vịt
    • EBU-710-20B. Buret 20 ml. Số lượng 1
    • Combined Glass Electrode (C-171): điện cực chuẩn độ tiêu chuẩn acid-bazo
    • 120012700 Điện cực bù nhiệt độ (T-171)
  • IDP-100-12 Dot Matrix Printer – máy in
  • Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt